Báo giá tấm ốp than tre tại Xưởng Gỗ Tony từ 232.400đ/m² (tấm Kosmos 5mm) và cao nhất khoảng 613.300đ/m² (vân đá dát vàng). Tấm iWood từ 275.000đ/m². Đây là giá vật tư, đã có VAT 8%.
Cập nhật: 28/10/2026. Giá áp dụng đến khi có thông báo mới.
Tóm tắt nhanh
- Giá vật tư: 232.400–613.300đ/m² (Kosmos), từ 275.000đ/m² (iWood). Đã gồm VAT.
- Nhóm bán nhiều nhất (vân gỗ, vân vải, đơn sắc, dày 8mm): khoảng 261.000–336.000đ/m².
- Thi công: 150.000đ/m² tại TP.HCM. Keo 45.000đ/chai, dán 1m² dùng khoảng 1 chai. Nẹp nhôm 75.000–260.000đ/thanh 3m.
- Bảo hành 12 tháng cho cả vật tư và thi công.
- Dự án từ 500m² được chiết khấu riêng.
Gọi Ngay: 0935.338.338 Tư Vấn Qua Zalo
⚡ Để Nhận ưu đãi & báo giá. Tư vấn & xem mẫu tại nhà [MIỄN PHÍ].
Tấm ốp than tre giá bao nhiêu 1m²?
Với tấm dày 8mm, giá vật tư khoảng 261.400đ/m² (Kosmos vân gỗ) đến 613.300đ/m² (vân đá dát vàng). Tấm 5mm rẻ hơn, từ khoảng 232.400đ/m². iWood bắt đầu từ 275.000đ/m². Các giá này đã có VAT, chưa gồm thi công và phụ kiện.
| Nhóm giá | Loại film/vân tiêu biểu | Giá vật tư (đ/m², gồm VAT) |
|---|---|---|
| Phổ thông | Vân gỗ, vân vải, đơn sắc PVC, bê tông, vân đá thường | khoảng 232.400 – 336.100 |
| Tầm trung | Vân da, đơn sắc PET, xương cá PET, kim loại, vân đá PET | khoảng 285.600 – 441.100 |
| Cao cấp | Tráng gương PET, vân đá xuyên sáng, Pandora, đá dát vàng | khoảng 512.600 – 613.300 |
Xem mẫu tại “danh mục sản phẩm Tấm ốp than tre“
Bảng giá tấm ốp than tre iWood theo dòng film
iWood tính giá theo m² và cho chọn chiều dài: 2 – 2,44 – 2,8 – 3 – 3,3 – 3,6 – 4m (khổ rộng 1,22m, dày 8mm). Bạn chọn chiều dài sát chiều cao tường thì ít bị cắt thừa. Mỗi mã tương ứng một loại film bề mặt. Giá đã có VAT.
Cập nhật 28/10/2026. Giá/m² đã gồm VAT, chưa gồm thi công và phụ kiện.
| Mã | Loại film | Giá/m² (gồm VAT) |
|---|---|---|
| iWood CL | PVC vân vải (Cloths) | 275.000 |
| iWood WG | PVC vân gỗ (Wood) | 275.000 |
| iWood LF | PVC giả da (Leather) | 285.000 |
| iWood CF | PVC xi măng bê tông | 285.000 |
| iWood SS | PVC đơn sắc (Solid) | 285.000 |
| iWood CW | PVC vân vải, phủ UV chống xước | 295.000 |
| iWood WW | PVC vân gỗ, phủ UV chống xước | 295.000 |
| iWood MT | PVC kim loại (inox xước, sóng nước) | 330.000 |
| iWood MA | PVC vân đá Marble | 330.000 |
| iWood EiR VIP | PVC vân ghim gỗ, cà xước theo sớ gỗ, phủ UV chống xước | 350.000 |
| iWood Film PET Bóng iS | Phủ PET | 350.000 |
| iWood PANDORA | PVC vân đá Marble ABC | 420.000 |
Giá iWood theo từng chiều dài tấm
Diện tích tấm = 1,22m × chiều dài. Giá/tấm = giá/m² × diện tích.
| Chiều dài | Diện tích | 275.000đ/m² (CL, WG) | 285.000đ/m² (LF, CF, SS) | 295.000đ/m² (CW, WW) | 330.000đ/m² (MT, MA) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2,0m | 2,440m² | 671.000 | 695.400 | 719.800 | 805.200 |
| 2,44m | 2,977m² | 818.620 | 848.390 | 878.160 | 982.340 |
| 2,8m | 3,416m² | 939.400 | 973.560 | 1.007.720 | 1.127.280 |
| 3,0m | 3,660m² | 1.006.500 | 1.043.100 | 1.079.700 | 1.207.800 |
| 3,3m | 4,026m² | 1.107.150 | 1.147.410 | 1.187.670 | 1.328.580 |
| 3,6m | 4,392m² | 1.207.800 | 1.251.720 | 1.295.640 | 1.449.360 |
| 4,0m | 4,880m² | 1.342.000 | 1.390.800 | 1.439.600 | 1.610.400 |
Tấm siêu cứng xẻ hèm khóa âm dương (iWood)
Nếu muốn các tấm khóa vào nhau bằng hèm âm dương, bạn chọn loại siêu cứng (tỉ trọng 0,9). Loại này cộng thêm 55.000đ/m², đã gồm công CNC xẻ hèm và giấy bảo vệ cạnh hèm. Tấm thường không xẻ hèm thì không bị cộng khoản này.
Nhà sản xuất iWood nói gì về chất lượng tấm?
- Tấm đa năng iWood có tỉ trọng 0,7. Theo nhà sản xuất, loại này giúp hạn chế cong vênh, co ngót, chống ẩm và chống cháy lan.
- Dán film trên tấm dày 17mm (tỉ trọng 0,65, dùng làm tủ bếp, kệ, lavabo): cộng thêm 135.000đ/m² so với tấm 8mm. Dán thêm film mặt thứ hai trên tấm 17mm: cộng thêm 150.000đ cho mỗi m² phôi (tấm chưa dán film).
👉 Làm dự án lớn? Từ 500m² được chiết khấu riêng. Gọi 0935.338.338.
Bảng giá tấm ốp than tre Kosmos theo mã
Kosmos bán theo tấm, mỗi mã có kích thước cố định. Loại phổ biến nhất là tấm 8mm, dài 2,8m & 3m, rộng 1,22m (3,66m²).
Giá bán lẻ, cập nhật 28/10/2026, chưa gồm thi công, phụ kiện, vận chuyển.
Tấm than tre 5mm
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT501, TT502 CX, TT504, TT534 (vân giấy trắng, vàng sồi, walnut, xám xi măng) | 1220×5×2800 (3,416m²) | 794.000 | 232.400 |
| TT505 (đơn sắc trắng PET) | 1220×5×2800 | 1.033.000 | 302.400 |
Tấm than tre 8mm – Vân gỗ
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT822, TT823, TT825 | 1220×8×3000 (3,66m²) | 956.880 | 261.400 |
| TT801 CX, TT802 CX, TT101, TT102 | 1220×8×3000 | 1.095.120 | 299.200 |
| TT870, TT871 (xương cá) | 1220×8×3000 | 956.880 | 261.400 |
| TT868, TT869 (xương cá PET) | 1220×8×3000 | 1.296.000 | 354.100 |
| TT110, TT111, TT112 | 1220×8×3000 | 1.175.040 | 321.000 |
Tấm than tre 8mm – Vân vải
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT820, TT824, TT821 | 1220×8×3000 | 972.000 | 265.600 |
| TT819 CX, TT832 CX, TT841 CX (ánh kim) | 1220×8×3000 | 1.138.320 | 311.000 |
| TT861, TT862 (canvas) | 1220×8×3000 | 1.175.040 | 321.000 |
| TT851–855, TT860, TT877, TT879, TT880 (canvas ánh kim, xoáy, lục giác, xước) | 1220×8×3000 | 1.230.120 | 336.100 |
Tấm than tre 8mm – Đơn sắc, vân da
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT816, TT817, TT818, TT878 | 1220×8×3000 | 1.045.440 | 285.600 |
| TT804, TT872, TT873, TT107, TT108, TT109 (PET, PET ánh kim) | 1220×8×3000 | 1.506.600 | 411.600 |
| TT864, TT865, TT113, TT114 (vân da) | 1220×8×3000 | 1.506.600 | 411.600 |
Tấm than tre 8mm – Tráng gương PET, kim loại, bê tông
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT810, TT811, TT811B, TT106 (tráng gương PET) | 1220×8×2800 (3,416m²) | 1.875.960 | 549.200 |
| TT815, TT857 (kim loại hồng) | 1220×8×2800 | 1.111.320 | 325.300 |
| TT866, TT867 (kim loại biên dạng lá) | 1220×8×3000 | 1.111.320 | 303.600 |
| TT808, TT809, TT836, TT837, TT874 (kim loại PET) | dài 3000 hoặc 2800 | 1.875.960 | 512.600 (dài 3m) / 549.200 (dài 2,8m) |
| TT834 (bê tông xám xi măng) | 1220×8×2800 | 972.000 | 284.500 |
| TT833, TT835 (bê tông ánh kim) | 1220×8×2800 | 1.138.320 | 333.200 |
Tấm than tre 8mm – Vân đá
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|
| TT826, TT827 (xám, đen) | 1220×8×2800 | 972.000 | 284.500 |
| TT863 (travertine vàng kem) | 1220×8×3000 | 1.138.320 | 311.000 |
| TT805, TT838, TT844 (đá PET) | dài 3000 hoặc 2800 | 1.506.600 | 411.600 (dài 3m) / 441.100 (dài 2,8m) |
| TT842, TT875 (mây ánh vàng, thạch anh PET) | dài 3000 hoặc 2800 | 1.875.960 | 512.600 (dài 3m) / 549.200 (dài 2,8m) |
| TT104, TT105, TT115 (đá xuyên sáng PET) | 1220×8×3000 | 1.875.960 | 512.600 |
Tấm than tre 8mm – Pandora, đá giả xuyên sáng, đá dát vàng (bán theo bộ vân)
Giá tính theo tấm. Mỗi bộ gồm 2–4 tấm ghép vân liền mạch (AB = 2 tấm, ABC = 3 tấm, ABCD = 4 tấm).
| Mã | Quy cách | Giá/tấm | Số tấm/bộ | Giá/bộ | Giá/m² (khoảng) |
|---|---|---|---|---|---|
| TT831 (AB) Pandora 2 | 1200×8×2800 (3,36m²) | 1.875.960 | 2 | 3.751.920 | 558.300 |
| TT828 (ABCD) Pandora 1 | 1200×8×2800 | 1.848.960 | 4 | 7.395.840 | 550.300 |
| TT830 (ABC) trắng vân mây | 1200×8×2800 | 1.848.960 | 3 | 5.546.880 | 550.300 |
| TT859 (ABCD) vân mây đối xứng | 1200×8×2800 | 1.848.960 | 4 | 7.395.840 | 550.300 |
| TT103 (ABC) đá giả xuyên sáng gân hoa | 1220×8×3000 (3,66m²) | 1.875.960 | 3 | 5.627.880 | 512.600 |
| TT116 (ABC, mới) đá giả xuyên sáng | 1220×8×3000 | 1.875.960 | 3 | 5.627.880 | 512.600 |
| TT858 (ABC) đá dát vàng 3 | 1200×8×2800 | 2.030.400 | 3 | 6.091.200 | 604.300 |
| TT839, TT840, TT876 (ABC) đá dát vàng | 1200×8×2800 | 2.060.640 | 3 | 6.181.920 | 613.300 |
Lưu ý: mua lẻ từng tấm trong bộ thì tấm được xuất theo vân ngẫu nhiên. Muốn vân liền mạch, bạn hãy mua đủ bộ.
👉 Chưa biết chọn mã nào? Nhắn Zalo 0935.338.338 để xem ảnh công trình thực tế và được tư vấn theo phong cách nhà bạn.
Giá lam sóng, thanh ốp cong, nẹp nhôm và keo
Lam sóng 6 sóng nhỏ có giá khoảng 46.300–50.400đ/mét dài, tùy thương hiệu. Nẹp nhôm iWood chỉ bán nguyên thanh 3m, giá 75.000–260.000đ/thanh. Keo trung tính 45.000đ/chai, dán 1m² dùng khoảng 1 chai. Tất cả đã có VAT.
Lam sóng và thanh ốp Kosmos
| Sản phẩm | Quy cách | Giá |
|---|---|---|
| Lam 6 sóng nhỏ (vân gỗ, vân vải, đơn sắc) | 130×8×3000mm, 0,39m²/thanh | 151.200đ/thanh (khoảng 50.400đ/mét dài) |
| Thanh ốp cong HT-113/114 | 120×35×3000mm | 253.800đ/thanh |
| Thanh ốp cong HK-113/114 | 146×65×3000mm | 297.000đ/thanh |
| Thanh nẹp gài NG32 (dùng cho thanh HK) | 30×7×3000mm | 48.600đ/thanh |
Lam sóng và Nano Film iWood
| Sản phẩm | Theo mét dài | Thanh 3m | Thanh 3,5m | Thanh 4m |
|---|---|---|---|---|
| Lam sóng than tre 6S8 | 46.333 | 139.000 | 162.166 | 185.333 |
| Tấm Nano Film than tre W40 | 88.000 | 264.000 | 308.000 | 352.000 |
Nẹp nhôm iWood (bán thanh 3m)
Dòng nhôm dày (5 màu: vàng, đồng, xám, đen, hồng):
| Mã | Tên nẹp | Quy cách | Giá/thanh 3m |
|---|---|---|---|
| iWood NNH8 | Nẹp H8 | 28×10×3000mm | 95.000 |
| iWood NNV15 | Nẹp V15 | 15×15×3000mm | 95.000 |
| iWood NNKT8 | Nẹp T8 | 20×11×3000mm | 95.000 |
| iWood NNHR8 | Nẹp H rãnh 8mm | 10×23×3000mm | 95.000 |
| iWood NNKTUC8 | Nẹp kết thúc uốn cong | 10×19×3000mm | 95.000 |
| iWood NNH8-Led | Nẹp H8 Led | 10×19×3000mm | 125.000 |
| iWood NNVGT8 | Nẹp V góc tròn 8mm | 28×17×3000mm | 125.000 |
| iWood NNVGUV8 | Nẹp V góc U vuông 8mm | 25×22×3000mm | 125.000 |
| iWood LTN-Led | Len chân tường Led | 73×12×3000mm | 260.000 |
Dòng nhôm mỏng (2 màu: đen B, vàng G):
| Mã | Tên nẹp | Quy cách | Giá/thanh 3m |
|---|---|---|---|
| iWood NH8 | Nẹp chữ H, nối giữa 2 tấm | 8×20×3000mm | 75.000 |
| iWood KT8G | Nẹp kết thúc F | 8×20×3000mm | 75.000 |
| iWood V15-8B | Nẹp kết thúc V | 15×15×3000mm | 75.000 |
| iWood UL-8B | Nẹp chữ U Led 8mm | 8×30,5×3000mm | 105.000 |
Chọn nẹp theo vị trí:
- Nối giữa hai tấm phẳng: nẹp H8 (dày) hoặc NH8 (mỏng).
- Góc ngoài vuông: nẹp V15, hoặc V góc U vuông 8mm nếu muốn góc dày và chắc.
- Góc ngoài bo tròn: nẹp V góc tròn 8mm.
- Cạnh kết thúc của tấm: nẹp T8, kết thúc F hoặc kết thúc V.
- Đi đèn Led: nẹp H8 Led, U Led 8mm hoặc len chân tường Led.
Keo trung tính
- Giá: 45.000đ/chai (300ml), đã gồm VAT, dùng cho cả Kosmos và iWood.
- Định lượng: khoảng 1 chai cho 1m².
- Bạn nên dùng đúng keo trung tính để giữ điều kiện bảo hành. Không dùng keo có tính axit.
Vì sao cùng là than tre mà giá chênh nhau nhiều?
Giữa các dòng, phần lõi khác nhau không nhiều bằng lớp film bên ngoài. Giá chênh nhiều nhất ở lớp film phủ: PET đắt hơn PVC, loại phủ UV chống xước đắt hơn loại thường. Ngoài ra còn do độ dày (5mm hay 8mm), hiệu ứng bề mặt (ánh kim, tráng gương, đá dát vàng) và việc mua theo bộ vân.
| Yếu tố | Ảnh hưởng | Ví dụ trong bảng giá |
|---|---|---|
| Loại film | PET đắt hơn PVC khoảng 44% ở dòng đơn sắc | Đơn sắc PVC khoảng 285.600 và PET khoảng 411.600đ/m² (Kosmos) |
| Lớp phủ bề mặt | Phủ UV chống xước đắt hơn film thường | iWood vân gỗ 275.000 và vân gỗ phủ UV 295.000đ/m² |
| Độ dày | 5mm rẻ hơn 8mm | 5mm khoảng 232.400 và 8mm khoảng 261.400đ/m² (Kosmos) |
| Hiệu ứng | Ánh kim, tráng gương, đá dát vàng làm giá tăng | Vân gỗ khoảng 261.400, tráng gương khoảng 549.200, đá dát vàng khoảng 613.300đ/m² |
| Chiều dài tấm | Giá/tấm cố định nên giá/m² đổi theo chiều dài | Kim loại PET: khoảng 512.600 (3m) và 549.200 (2,8m) đ/m² |
Gợi ý tiết kiệm: dùng dòng cao cấp cho một mảng nhấn (sau TV, đầu giường, quầy lễ tân) và dòng phổ thông cho phần còn lại. Cách này giữ được ngân sách mà vẫn có điểm nhấn.
Tính thử chi phí ốp 10m² và 30m²
Tổng chi phí gồm bốn khoản: vật tư, thi công (150.000đ/m²), keo (45.000đ/m²) và nẹp nếu cần. Ví dụ ốp 10m² bằng tấm Kosmos TT822 vân gỗ, tổng khoảng 4,82 triệu đồng, chưa tính nẹp. Giá đã có VAT, áp dụng tại TP.HCM.
Giả định: tường phẳng, hao hụt khoảng 5% (con số tham khảo), công và keo tính theo diện tích ốp.
| Phương án | Diện tích | Số tấm | Vật tư | Thi công | Keo | Tổng (chưa gồm nẹp) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kosmos TT822 vân gỗ (3,66m²/tấm) | 10m² | 3 | 2.870.640đ | 1.500.000đ | 450.000đ | ≈ 4.820.640đ |
| Kosmos TT822 vân gỗ (3,66m²/tấm) | 30m² | 9 | 8.611.920đ | 4.500.000đ | 1.350.000đ | ≈ 14.461.920đ |
| Kosmos tráng gương PET (3,416m²/tấm) | 10m² | 4 | 7.503.840đ | 1.500.000đ | 450.000đ | ≈ 9.453.840đ |
| Kosmos tráng gương PET (3,416m²/tấm) | 30m² | 10 | 18.759.600đ | 4.500.000đ | 1.350.000đ | ≈ 24.609.600đ |
Tính nhanh: giá trọn gói/m² bằng giá vật tư/m² cộng 195.000đ (công + keo), chưa gồm nẹp và vận chuyển. Ví dụ iWood 275.000đ/m² thì khoảng 470.000đ/m² khi có thi công.
Yếu tố ảnh hưởng giá
- Nẹp nhôm: tính theo số thanh 3m, từ 75.000 đến 260.000đ/thanh.
- Công trình ở Tây Ninh, Đồng Tháp, Đồng Nai, Lâm Đồng: tiền công cộng 30.000đ/m² (tổng 180.000đ/m²), hoặc phụ thu theo khoảng cách và điều kiện công trình.
- Xử lý tường: nếu tường ẩm hoặc không phẳng.
Giá thi công gồm và không gồm những gì?
Thi công tại TP.HCM là 150.000đ/m², đã có VAT. Các tỉnh Tây Ninh, Đồng Tháp, Đồng Nai, Lâm Đồng cộng 30.000đ/m², hoặc phụ thu tùy khoảng cách và điều kiện công trình. Giá này chưa có keo và nẹp. Xưởng ghi riêng từng khoản để bạn tự kiểm tra.
| Hạng mục | Đơn giá (đã gồm VAT) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tấm ốp than tre | Theo bảng giá ở trên | Giá vật tư |
| Nhân công thi công (TP.HCM) | 150.000đ/m² | Các tỉnh nêu trên: +30.000đ/m² hoặc phụ thu theo thực tế |
| Keo trung tính | 45.000đ/chai | Khoảng 1 chai/m² |
| Nẹp nhôm iWood | 75.000–260.000đ/thanh 3m | Tùy loại |
| Vận chuyển | Xem mục Giao hàng | Tùy khu vực |
Quy trình báo giá và đặt hàng tại Xưởng Gỗ Tony
Bạn chỉ cần gửi ảnh và kích thước tường qua Zalo, không phải tự đo đạc phức tạp. Xưởng sẽ gợi ý mã phù hợp, tính số tấm rồi gửi báo giá ghi rõ từng khoản. Khách ở xa vẫn đặt được, hàng gửi qua chành xe.
- Gửi thông tin: ảnh tường, chiều rộng, chiều cao, vị trí cửa và ổ điện qua Zalo 0935.338.338.
- Chọn mẫu: Xưởng gợi ý 2–3 mã theo phong cách và ngân sách của bạn.
- Chốt khối lượng: tính số tấm, chiều dài tối ưu, nẹp và keo.
- Nhận báo giá chi tiết: ghi rõ vật tư, phụ kiện, tiền công và vận chuyển.
- Đặt hàng và thanh toán: đơn giao ngay thanh toán 100% trước khi xuất kho. Đơn đặt trước cọc 30%, 70% còn lại thanh toán khi hàng đến công trình và bạn đã kiểm hàng.
- Thi công và nghiệm thu: bạn nhận phiếu bảo hành 12 tháng.
👉 Đặt lịch khảo sát hoặc nhận báo giá: 0935.338.338 (Zalo/điện thoại, 6h30–21h).
Chính sách giao hàng, đổi trả, bảo hành
Giao hàng
Xưởng giao hàng trực tiếp trong TP.HCM. Khách ở xa nhận hàng qua chành xe và trả cước theo giá của chành, Tony không tự vận chuyển cho khách ở xa. Thi công trực tiếp tại TP.HCM, Tây Ninh, Đồng Tháp, Đồng Nai và Lâm Đồng.
- Nội thành TP.HCM (khu vực cũ), hàng iWood: miễn phí vận chuyển đến chân công trình với đơn trên 15.000.000đ (không gồm Cần Giờ).
- Khách ở xa: Tony đóng gói và gửi qua chành xe. Cước phụ thuộc giá của chành.
- Hàng Kosmos: hỗ trợ hạ hàng tại chân công trình trong phạm vi 5m tính từ xe. Không gồm bốc xuống hầm hoặc vác lên lầu. Không hỗ trợ sản phẩm dài hơn 3m, đường cấm tải hoặc đường quá hẹp.
- Hàng iWood: hỗ trợ xuất nhập hàng ngoài giờ (buổi trưa, buổi tối, Chủ nhật).
- Bạn nên kiểm tra số lượng, màu sắc và tình trạng hàng ngay khi nhận. Khiếu nại sau khi đã ký nhận rất khó được giải quyết.
Đổi trả (trong 15 ngày kể từ ngày xuất kho)
- Hàng phải còn nguyên vẹn, đủ bao bì và màng bảo vệ, chưa thi công.
- Kosmos: nhập lại tối đa 5% giá trị đơn hàng (tấm ốp than tre) và 10% (lam sóng nano). Chi phí bốc xếp, nâng hạ phát sinh do khách chịu.
- iWood: nhận nhập lại tấm Nano Film than tre còn nguyên thanh, đủ hộp và đai. Tấm than tre và lam sóng đặt dán film, xẻ hèm theo kích thước riêng không nhận nhập lại. Nẹp nhôm và phụ kiện phải chưa uốn cong, chưa cắt, chưa khò nhiệt, không trầy xước.
Bảo hành 12 tháng (vật tư và thi công)
- Thời hạn: 12 tháng kể từ ngày bàn giao, tính cho cả vật tư và thi công.
- Không bảo hành khi: công trình bị ngập nước; hư hỏng do va đập; thi công sai quy cách; dùng keo ngoài quy định (không phải keo trung tính chuyên dụng).
- Hàng iWood chỉ được bảo hành khi dùng keo trung tính chuyên dụng. Với Kosmos, hãng khuyến cáo không dùng keo có tính axit.
7 lỗi hay gặp khi so sánh báo giá tấm ốp than tre
- So giá tấm với giá m². Tấm Kosmos 956.880đ nghe có vẻ đắt, nhưng tính ra chỉ khoảng 261.400đ/m². Hãy đưa về cùng đơn vị.
- Quên hỏi VAT. Giá có hoặc không có VAT chênh nhau 8% tổng đơn.
- Không tính keo, nẹp và tiền công. Keo khoảng 45.000đ/m², công 150.000đ/m² (TP.HCM).
- Dùng keo sai loại. Keo có tính axit ảnh hưởng đến tấm và làm mất điều kiện bảo hành.
- Chọn chiều dài tấm không hợp chiều cao tường. Tường cao 2,6m thì dùng tấm 2,8m ít hao hơn tấm 3m. Với iWood, bạn chọn đúng chiều dài từ 2 đến 4m.
- Tin hoàn toàn vào màu trên ảnh. Màu thực tế có thể lệch nhẹ. Hãy xem mẫu thật hoặc ảnh công trình đã thi công.
- Quên cước chành xe khi mua từ xa. Hãy hỏi cước trước khi chốt đơn.
Khi nào nên và không nên chọn tấm ốp than tre?
Tấm ốp than tre hợp với tường khô trong nhà như phòng khách, phòng ngủ, quán cà phê, showroom. Lý do là thi công nhanh, ít bụi và nhiều mẫu. Bạn không nên dùng ở chỗ dính nước trực tiếp, hoặc chỗ hay bị va đập mạnh.
| ✅ Nên chọn | ❌ Không nên chọn |
|---|---|
| Ốp tường TV, đầu giường, quầy lễ tân | Chỗ tiếp xúc nước trực tiếp (sát bồn rửa, tường nhà tắm hay bị ướt) |
| Cần thi công nhanh, ít bụi | Tường đang thấm dột, chưa xử lý nguồn ẩm |
| Muốn nhiều mẫu vân gỗ, vân đá, kim loại | Ngân sách rất thấp: cân nhắc “tấm ốp PVC vân đá” [GẮN LINK] hoặc sơn |
| Quán cà phê, showroom cần đổi diện mạo nhanh | Vị trí hay bị va đập mạnh |
Muốn so sánh kỹ hơn, xem bài “than tre và PVC vân đá” [GẮN LINK bài vệ tinh].
[ẢNH 6: Ảnh trước/sau của một công trình. Alt: Trước và sau khi ốp tường than tre – Xưởng Gỗ Tony]Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Báo giá tấm ốp than tre năm 2026 là bao nhiêu 1m²?
Giá vật tư từ khoảng 232.400đ/m² đến 613.300đ/m², đã có VAT. iWood từ 275.000đ/m². Loại bán nhiều nhất (8mm, vân gỗ, vân vải, đơn sắc) khoảng 261.000–336.000đ/m². Giá cập nhật 28/10/2026.
2. Thi công tấm ốp than tre hết bao nhiêu tiền?
Tại TP.HCM là 150.000đ/m², đã có VAT. Tây Ninh, Đồng Tháp, Đồng Nai, Lâm Đồng cộng 30.000đ/m², hoặc phụ thu theo khoảng cách và điều kiện công trình. Chưa gồm keo (45.000đ/chai) và nẹp.
3. Giá trong bài đã gồm VAT chưa?
Rồi. Tấm Kosmos, iWood, nẹp, keo và tiền công đều đã có VAT.
4. Mua nhiều có được giảm giá không?
Có. Dự án từ 500m² được chiết khấu riêng. Bạn nhắn khối lượng dự kiến qua Zalo 0935.338.338 để được báo giá.
5. Bảo hành bao lâu?
12 tháng, tính cho cả vật tư và thi công. Xưởng không bảo hành khi công trình bị ngập nước, bị va đập, thi công sai quy cách hoặc dùng keo ngoài quy định.
6. iWood và Kosmos khác nhau chỗ nào?
Kosmos bán theo tấm, mỗi mã một kích thước cố định (chủ yếu dài 2,8m và 3m). iWood bán theo m² và cho chọn chiều dài từ 2 đến 4m, nên tường cao thấp khác nhau đều ít hao. Bạn chọn theo mẫu, ngân sách và chiều cao tường.
7. Có ốp nhà vệ sinh được không?
Không nên ốp chỗ dính nước trực tiếp. Tấm chịu được độ ẩm thông thường trong nhà, nhưng không chịu được ngâm nước.
8. Nhà ở xa có đặt được không?
Được. Bạn gửi ảnh và kích thước qua Zalo, Xưởng tính số tấm giúp. Hàng đi bằng chành xe, bạn trả cước theo giá chành. Tony không vận chuyển trực tiếp cho khách ở xa.
9. Tấm iWood xẻ hèm âm dương giá bao nhiêu?
Dùng tấm siêu cứng (tỉ trọng 0,9), cộng thêm 55.000đ/m², đã gồm công xẻ hèm. Hàng đặt xẻ hèm riêng không nhận đổi trả.
Nhận báo vật tư tấm ốp than tre & trọn gói
Liên hệ Xưởng Gỗ Tony để xem mẫu thật, khảo sát miễn phí và nhận báo giá chi tiết.
- 📞 Hotline / Zalo: 0935.338.338 (Mr. Duy) – Hỗ trợ 7:30 – 20:00 tất cả các ngày
- 🌐 Website: https://xuonggotony.com/
- 🌐 Website: https://tamthantrecaocap.vn/
- 📘 Facebook: @xuonggotony/
- 🎵 TikTok: @xuonggotony
- ▶️ YouTube: @xuonggotony
- 🏠 Showroom: 36/63 Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
- 🏭 Kho hàng: 25 Võ Thị Hồi, Xã Xuân Thới Sơn, TP. HCM
- 🚚 Khu vực phục vụ: TP.HCM và các tỉnh thành lân cận
🎁 Ưu đãi hiện tại: Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho đơn hàng từ 20 triệu.